Dịch vụ >

Môi giới

Dịch vụ tài chính

Hỗ trợ thanh toán: một phần giá trị giao dịch mua khớp lệnh có thời hạn đối với các mã chứng khoán trong danh mục quy định của TVS theo từng thời kỳ.
Ứng trước tiền bán chứng khoán: Nhà đầu tư có thể ứng trước khoản tiền bán chứng khoán khớp lệnh ngay trong phiên với lãi suất hấp dẫn, thủ tục đơn giản, nhanh chóng (tại quầy và qua điện thoại).
Cầm cố chứng khoán: TVS hợp tác với các Ngân hàng thương mại trong việc hỗ trợ nhà đầu tư vay tiền mua chứng khoán bằng hình thức cầm cố các mã chứng khoán nằm trong danh mục quy định của các Ngân hàng thương mại theo từng thời kỳ.
Giao dịch ký quỹ tại TVS : TVS cung cấp một công cụ tài chính cho vay thuận tiện cho khách hàng

  • Lãi suất ưu đãi, hấp dẫn
  • Tự động tính toán sức mua, kiểm soát hạn mức và tỷ lệ giao dịch kỹ quỹ
  • Danh mục chứng khoán giao dịch ký quỹ, đa dạng
  • Thủ tục đơn giản, thuận lợi
      THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH KÝ QUỸ
      
Lãi suất
     
Lãi suất trong hạn: Thay đổi theo từng thời kỳ (linh hoạt theo thị trường)
      Đối tượng được sử dụng sản phẩm
     
Các khách hàng cá nhân đã mở tài khoản giao dịch chứng khoán tại TVS
            Kỳ hạn cho vay giao dịch ký quỹ
            -    
Kỳ hạn tối thiểu: 02 ngày
            -    Kỳ hạn tối đa: 90 ngày
            Tỷ lệ ký quỹ áp dụng
            -   
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:  50%
            -   Tỷ lệ ký quỹ duy trì:  35%
      Phương thức thực hiện lệnh gọi ký quỹ bổ sung
     
Khi tỷ lệ kỹ quỹ xuống thấp hơn tỷ lệ ký quỹ duy trì, Khách hàng cần bổ sung tài sản đảm bảo hoặc giảm dư nợ trong         thời  hạn không quá một (01) ngày làm việc. Khách hàng có thể bổ sung tài sản vào Tài khoản ký quỹ bằng 02 hình           thức sau:
            Bổ sung bằng tiền mặt
           
Số tiền ký quỹ bổ sung = (Tỷ lệ kỹ quỹ -  Tỷ lệ ký quỹ duy trì) * Tổng giá trị trên tài khoản ký quỹ tính theo giá thị                  trường
            Bổ sung bằng chứng khoán được phép giao djch ký quỹ thuộc sở hữu của khách hàng
           
Giá trị chứng khoán bổ sung= [( Tỷ lệ ký quỹ- tỷ lệ ký quỹ duy trì)/1 - tỷ lệ ký quỹ duy trì] * Tổng giá trị trên tài khoản            ký quỹ tính theo giá thị trường

Danh sách chứng khoán chứng khoán được phép ký quỹ:
Danh sách mã chứng khoán có thể được TVS thay đổi theo từng thời kỳ. Khách hàng có thể tra cứu danh sách mới nhất được áp dụng


Năm 2019

- Từ ngày 08/04/2019: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại LSS từ ngày 20/02/2019:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại QCG từ ngày 12/02/2019:  tại đây
- Từ ngày 09/01/2019: tại đây
 

Năm 2018

- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm TPB, TCB từ ngày 12/12/2018:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm AGM từ ngày 24/10/2018:  tại đây
- Từ ngày 09/10/2018: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại C47, ELC, HAI từ ngày 12/09/2018:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại PVD từ ngày 05/09/2018:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại APC từ ngày 24/08/2018:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại KDC từ ngày 22/08/2018:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm HDB, GEX từ ngày 20/08/2018, loại VIS, CHP từ ngày 17/08/2018:  tại đây
- Từ ngày 09/07/2018: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại PVC từ ngày 10/04/2018:  tại đây
- Từ ngày 09/04/2018: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm VBP, BWE từ ngày 08/03/2018:  tại đây
- Từ ngày 09/01/2018: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm HAG từ ngày 05/01/2018:  tại đây

Năm 2017

- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm PVC từ ngày 24/11/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm CEE, PLX từ ngày 22/11/2017:  tại đây
- Từ ngày 07/10/2017: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm ROS 13/09/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại BVS 07/09/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại HDG, PVD, TDC từ 01/09/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại BCC, DBC, SIC, GIL từ 28/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại DCS từ 23/08/2017, loại SRF từ 24/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại SKG 16/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm KHP từ 14/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại PXS 09/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại PVG 01/08/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại PLC 27/07/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại TDH, thêm TSC từ 14/07/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại MAS từ 11/07/2017:  tại đây
- Từ ngày 07/07/2017: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại TRA, NTL, PGS, thêm AMD từ 05/06/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm NKG, SHS từ 24/05/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm VPH, nâng tỉ lệ ký quỹ CTS từ 22/05/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm GTN từ 18/05/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm CTS từ 12/05/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại APC từ 11/05/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại QCG, PPI từ 19/04/2017:  tại đây
- Từ ngày 17/04/2017: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại HAT từ 07/04/2017:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm PDR từ 21/03/2017:  tại đây
- Từ ngày 17/02/2017: tại đây

Năm 2016
- Từ ngày 12/12/2016: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại HQC từ 01/12/2016:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm UNI từ ngày 11/10/2016, HDC từ 12/10/2016, loại KSA từ ngày 11/10/2016:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại HDG từ 07/09/2016:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại HAG, HNG, HNM từ 31/08/2016:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại TDC, TIE, VNE từ 31/08/2016:  tại đây
- Từ ngày 30/08/2016: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: thêm TLH từ ngày 22/08/2016:  tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ: loại TTF, SHP từ 09/08/2016,  thêm ADP từ ngày 18/08/2016:  tại đây
- Từ ngày 30/07/2016: tại đây
- Từ ngày 29/06/2016: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ từ 14/6/2016:  tại đây
- Từ ngày 25/05/2016: tại đây
- Từ ngày 14/04/2016: tại đây
- Thay đổi CP giao dịch ký quỹ từ 08/4/2016:  tại đây
- Từ ngày 14/03/2016: tại đây
- Từ ngày 01/02/2016: tại đây
- Từ ngày 12/01/2016: tại đây

Năm 2015

- Từ ngày 21/12/2015: tại đây
- Từ ngày 04/12/2015: tại đây
- Từ ngày 17/11/2015: tại đây
- Từ ngày 02/11/2015: tại đây
- Từ ngày 19/10/2015: tại đây
- Từ ngày 05/10/2015: tại đây
- Từ ngày 18/09/2015: tại đây
- Từ ngày 18/08/2015: tại đây
- Từ ngày 04/08/2015tại đây
- Từ ngày 01/06/2015: tại đây
- Từ ngày 15/05/2015: tại đây
- Từ ngày 04/05/2015: tại đây
- Từ ngày 01/04/2015: tại đây
- Từ ngày 16/03/2015: tại đây
- Từ ngày 02/03/2015: tại đây
- Từ ngày 04/02/2015: tại đây
- Từ ngày 19/01/2015: tại đây

Năm 2014

- Từ ngày 15/12/2014: tại đây
- Từ ngày 01/12/2014: tại đây
- Từ ngày 15/11/2014: tại đây
- Từ ngày 03/11/2014: tại đây
- Từ ngày 15/10/2014: tại đây
- Từ ngày 01/10/2014: tại đây
- Từ ngày 15/09/2014: tại đây
- Từ ngày 01/09/2014: tại đây
- Từ ngày 15/08/2014: tại đây
- Từ ngày 01/08/2014: tại đây
- Từ ngày 15/07/2014: tại đây
- Từ ngày 01/07/2014: tại đây
- Từ ngày 16/06/2014: tại đây
- Từ ngày 02/06/2014: tại đây
- Từ ngày 15/05/2014: tại đây
- Từ ngày 05/05/2014: tại đây
- Thay đổi CP giao dịcch ký quỹ: loại MTG, thêm CII từ 21/4/2014:  tại đây
- Từ ngày 16/04/2014: tại đây
- Từ ngày 01/04/2014: tại đây
- Từ ngày 17/03/2014: tại đây
- Từ ngày 03/03/2014: tại đây 

 
Mức phí áp dụng cho vay giao dịch ký quỹ:

- Từ ngày 19/01/2016: tại đây 
- Từ ngày 15/09/2014: tại đây 
- Từ ngày 01/08/2014: tại đây 
- Từ ngày 03/03/2014: tại đây